đăng kí

đăng kí

Một sinh viên đang đăng kí môn học trên máy tính.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ghi tên vào danh sách chính thức: "đăng " hành động ghi lại thông tin cá nhân hoặc thông tin về một đối tượng nào đó vào một hệ thống quản lý, nhằm được công nhận, tham gia hoặc sử dụng một dịch vụ, quyền lợi nào đó.
    • Khai báo, ghi nhận chính thức: "đăng " cũng có nghĩathực hiện thủ tục pháp lý hoặc hành chính để chính thức hóa một giao dịch, sự kiện, hoặc quyền sở hữu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi cần đăng khóa học tiếng Anh tại trung tâm. (Tôi cần ghi tên vào danh sách để tham gia khóa học.)
    • Anh ấy đã đăng kết hôn vào tháng trước. (Anh ấy đã hoàn tất thủ tục pháp lý để chính thức hóa hôn nhân.)
    • Bạn phải đăng tài khoản trước khi sử dụng dịch vụ. (Bạn cần ghi thông tin cá nhân vào hệ thống để được cấp quyền truy cập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đăng kinh doanh": hành động khai báo với cơ quan nhà nước để được phép hoạt động kinh doanh hợp pháp.

    • Công ty mới thành lập cần phải đăng kinh doanh trong vòng 30 ngày. (Doanh nghiệp cần hoàn tất thủ tục pháp lý để được cấp giấy phép.)
  • "đăng tạm trú": khai báo nơitạm thời với chính quyền địa phương.

    • Khi chuyển đến nhà mới, bạn nên đăng tạm trú để thuận tiện cho các thủ tục hành chính. (Hành động ghi nhận nơitạm thời giúp quản lý dân cư.)
  • "đăng dự thi": ghi tên vào danh sách để tham gia một kỳ thi.

    • Thí sinh cần đăng dự thi trực tuyến trước ngày 15 tháng 5. (Thủ tục ghi danh để được tham gia kỳ thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Đăng ký: biến thể chính tả phổ biến khác của "đăng " (cả hai đều được chấp nhận).

    • Hồ sơ đăng ký đã được nộp thành công. (Tài liệu ghi danh đã được gửi đi.)
  • Ký kết: động từ, chỉ hành động tên vào văn bản để xác nhận thỏa thuận.

    • Hai bên đã ký kết hợp đồng hợp tác. (Họ đã chính thức hóa thỏa thuận bằng chữ .)
Từ đồng nghĩa
  • Ghi danh: hành động ghi tên vào danh sách để tham gia một hoạt động.

    • Học sinh ghi danh vào lớp học thêm. (Tương tự "đăng " nhưng thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.)
  • Khai báo: trình bày thông tin một cách chính thức với cơ quan thẩm quyền.

    • Bạn cần khai báo tạm vắng khi đi xa. (Nhấn mạnh vào việc cung cấp thông tin hơn ghi tên.)
Thành ngữ liên quan
  • Đăng muộn: hành động ghi danh sau thời hạn quy định.

    • Sinh viên đăng muộn sẽ phải đóng phí phạt. (Ghi danh trễ hạn thường kèm theo hình phạt.)
  • Đăng trực tuyến: hành động ghi danh qua internet thay vì trực tiếp.

    • Ngày nay, hầu hết các dịch vụ đều cho phép đăng trực tuyến. (Thủ tục ghi danh hiện đại, tiện lợi.)